Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内阁

内阁

nèi gé
Âm Hán-Việt: nội các
HSK 3.0 cấp 7
nội các
cabinet

Ví dụ câu

新内阁已经成立。

Xīn nèigé yǐjīng chénglì.

Nội các mới đã được thành lập.

The new cabinet has been formed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内阁 viết sang phồn thể là 內閣 nèi gé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →