这个手机内存很大。
Zhè ge shǒujī nèicún hěn dà.
Điện thoại này có bộ nhớ trong rất lớn.
This phone has a large internal memory.
“内存” (bộ nhớ trong) là danh từ công nghệ, chỉ bộ nhớ của điện thoại, máy tính. Hay gặp: “手机内存”, “内存很大”, “内存 不足” (thiếu bộ nhớ). Chữ “存” nghĩa là lưu giữ. Đừng lẫn với “内容” (nội dung) có âm gần giống.
内存 viết sang phồn thể là 內存 nèi cún.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.