Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 终结

终结

zhōng jié
Âm Hán-Việt: chung kết
HSK 3.0 cấp 7
kết thúc hoàn toàn
end

Ví dụ câu

这个故事终于终结了。

Zhège gùshì zhōngyú zhōngjié le.

Câu chuyện này cuối cùng đã kết thúc.

This story has finally ended.

Cách dùng từ này

“终结” (kết thúc hoàn toàn) là động từ trang trọng, nghĩa là chấm dứt hẳn một thời kỳ, một quá trình, không tiếp diễn nữa. Hay gặp: “终结 了 一个 时代” (khép lại một thời đại). Văn nói hằng ngày dùng “结束”; “终结” mang sắc thái mạnh và trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

终结 viết sang phồn thể là 終結 zhōng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →