这个故事终于终结了。
Zhège gùshì zhōngyú zhōngjié le.
Câu chuyện này cuối cùng đã kết thúc.
This story has finally ended.
“终结” (kết thúc hoàn toàn) là động từ trang trọng, nghĩa là chấm dứt hẳn một thời kỳ, một quá trình, không tiếp diễn nữa. Hay gặp: “终结 了 一个 时代” (khép lại một thời đại). Văn nói hằng ngày dùng “结束”; “终结” mang sắc thái mạnh và trang trọng hơn.
终结 viết sang phồn thể là 終結 zhōng jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.