Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 云

云

yún
Âm Hán-Việt: vân
HSK 3.0 cấp 4
mây
cloud

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 云 viết sang phồn thể là 雲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ mây, lượng từ là 朵 hoặc 片. Từ ghép: 多云 (nhiều mây), 白云 (mây trắng), 乌云 (mây đen). Trong tin học, 云 còn chỉ điện toán đám mây.

Ví dụ câu

天上有很多白云。

Tiān shàng yǒu hěn duō bái yún.

Trên bầu trời có rất nhiều mây trắng.

There are many white clouds in the sky.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「云」