Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 云 viết sang phồn thể là 雲.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ mây, lượng từ là 朵 hoặc 片. Từ ghép: 多云 (nhiều mây), 白云 (mây trắng), 乌云 (mây đen). Trong tin học, 云 còn chỉ điện toán đám mây.
天上有很多白云。
Tiān shàng yǒu hěn duō bái yún.
Trên bầu trời có rất nhiều mây trắng.
There are many white clouds in the sky.