Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乌云

乌云

wū yún
Âm Hán-Việt: ô vân
HSK 3.0 cấp 7
mây đen
black cloud

Ví dụ câu

天上有乌云。

Tiān shàng yǒu wūyún.

Trên trời có mây đen.

There are dark clouds in the sky.

Cách dùng từ này

“乌云” (mây đen) là danh từ, hay đi với lượng từ “片”: “一片 乌云”. Thường làm tân ngữ của “有”: “天上 有乌云”. Nghĩa bóng chỉ điềm xấu, sự u ám. Đối lập là “白云” (mây trắng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乌云 viết sang phồn thể là 烏雲 wū yún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →