Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乌黑

乌黑

wū hēi
Âm Hán-Việt: ô hắc
HSK 3.0 cấp 6
đen nhánh
jet-black

Ví dụ câu

她的头发乌黑发亮。

Tā de tóufa wūhēi fāliàng.

Tóc của cô ấy đen nhánh và bóng.

Her hair is jet black and shiny.

Cách dùng từ này

“乌黑” (đen nhánh, đen bóng) là tính từ màu sắc, hay tả tóc, mắt: “乌黑 的 头发”, “头发 乌黑”. Thường đi với “发亮” như câu mẫu để tả tóc đen óng. Đã mang nghĩa rất đen nên thường không thêm “很” phía trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乌黑 viết sang phồn thể là 烏黑 wū hēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →