她的头发乌黑发亮。
Tā de tóufa wūhēi fāliàng.
Tóc của cô ấy đen nhánh và bóng.
Her hair is jet black and shiny.
“乌黑” (đen nhánh, đen bóng) là tính từ màu sắc, hay tả tóc, mắt: “乌黑 的 头发”, “头发 乌黑”. Thường đi với “发亮” như câu mẫu để tả tóc đen óng. Đã mang nghĩa rất đen nên thường không thêm “很” phía trước.
乌黑 viết sang phồn thể là 烏黑 wū hēi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.