Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通红

通红

tōng hóng
Âm Hán-Việt: thông hồng
HSK 3.0 cấp 7
đỏ rực, đỏ hồng
very red, red through and through, to blush (deep red)

Ví dụ câu

她的脸冻得通红。

Tā de liǎn dòng de tōnghóng.

Mặt cô ấy lạnh đến đỏ rực.

Her face was red from the cold.

Cách dùng từ này

“通红” (đỏ rực, đỏ bừng) là tính từ trạng thái, đã mang sẵn mức độ nên không đi với “很”: nói “脸 冻 得 通红”, không nói “很 通红”. Hay làm bổ ngữ sau “得” hoặc làm vị ngữ, định ngữ: “通红 的 太阳”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通红 viết sang phồn thể là 通紅 tōng hóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →