孩子喜欢看卡通。
Háizi xǐhuān kàn kǎtōng.
Trẻ em thích xem phim hoạt hình.
Children like watching cartoons.
“卡通” (hoạt hình) là danh từ phiên âm từ tiếng Anh, chỉ phim hoạt hình hoặc tranh vẽ kiểu hoạt hình. Hay làm tân ngữ của “看” hoặc “喜欢”: “孩子 喜欢 看 卡通”, hoặc đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như nhân vật hoạt hình. Phim hoạt hình nói chung còn gọi là “动画片”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.