Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卡通

卡通

kǎ tōng
Âm Hán-Việt: tạp thông
HSK 3.0 cấp 7
phim hoạt hình, cartoon
cartoon (loanword)

Ví dụ câu

孩子喜欢看卡通。

Háizi xǐhuān kàn kǎtōng.

Trẻ em thích xem phim hoạt hình.

Children like watching cartoons.

Cách dùng từ này

“卡通” (hoạt hình) là danh từ phiên âm từ tiếng Anh, chỉ phim hoạt hình hoặc tranh vẽ kiểu hoạt hình. Hay làm tân ngữ của “看” hoặc “喜欢”: “孩子 喜欢 看 卡通”, hoặc đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như nhân vật hoạt hình. Phim hoạt hình nói chung còn gọi là “动画片”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →