Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 卡

卡

kǎ
Âm Hán-Việt: tạp
HSK 3.0 cấp 3
thẻ; kẹt
card; to get stuck

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc kǎ, thường là danh từ thẻ: 银行卡 (thẻ ngân hàng), 信用卡 (thẻ tín dụng), 卡片 (tấm thẻ, tấm thiệp), 贺卡 (thiệp chúc mừng). Cũng dùng để phiên âm: 卡车 (xe tải). Trong khẩu ngữ còn là động từ, tính từ nghĩa bị kẹt, bị giật, như máy tính chạy chậm, đơ.

Ví dụ câu

我的卡掉了。

Wǒ de kǎ diào le.

Thẻ của tôi bị rơi.

My card fell.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「卡」