Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 磁卡

磁卡

cí kǎ
Âm Hán-Việt: từ tạp
HSK 3.0 cấp 9
thẻ từ
magnetic card

Ví dụ câu

请用磁卡开门。

Qǐng yòng cí kǎ kāi mén.

Hãy dùng thẻ từ để mở cửa.

Please use a magnetic card to open the door.

Cách dùng từ này

“磁卡” (thẻ từ) là danh từ, lượng từ “张”. Hay làm tân ngữ sau “用”, “刷” (quẹt): “用 磁卡 开门”, “刷 磁卡”. Từ này hơi cũ; ngày nay các loại thẻ thường gọi chung là “卡”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →