这个磁盘坏了。
Zhè ge cí pán huài le.
Cái đĩa từ này bị hỏng.
This disk is broken.
“磁盘” (đĩa từ, ổ đĩa) là danh từ thuộc lĩnh vực máy tính, chỉ đĩa lưu dữ liệu, thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ: “这个 磁盘 坏 了”, “磁盘 空间” (dung lượng ổ đĩa). Khẩu ngữ hay gọi ổ cứng là “硬盘”.
磁盘 viết sang phồn thể là 磁盤 cí pán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.