他在盘算明天的计划。
Tā zài pánsuàn míngtiān de jìhuà.
Anh ấy đang tính toán kế hoạch cho ngày mai.
He is calculating the plan for tomorrow.
盘算 viết sang phồn thể là 盤算 pán suàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.