他正在算账。
Tā zhèngzài suànzhàng.
Anh ấy đang tính toán sổ sách.
He is doing accounts.
“算账” (tính sổ, tính tiền) là động từ li hợp, có thể chen thành phần: “算 一下 账”. Nghĩa đen là tính sổ sách, tiền nong: “他 正在 算账”. Nghĩa bóng là bắt chịu trách nhiệm, thanh toán ân oán: “我 回头 再 跟 你 算账”.
算账 viết sang phồn thể là 算賬 suàn zhàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.