Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 测算

测算

cè suàn
Âm Hán-Việt: trắc toán
HSK 3.0 cấp 9
đo và tính toán
to take measurements and calculate

Ví dụ câu

我们需要测算一下成本。

Wǒ men xū yào cè suàn yí xià chéng běn.

Chúng tôi cần đo và tính toán chi phí.

We need to calculate the cost.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

测算 viết sang phồn thể là 測算 cè suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →