这片森林有十公顷。
Zhè piàn sēnlín yǒu shí gōngqǐng.
Khu rừng này có mười héc-ta.
This forest is ten hectares.
“公顷” là danh từ, đơn vị đo diện tích (héc-ta). Thường đứng sau số lượng, ví dụ: “十公顷”. Khi dùng, cần kèm số lượng và không cần lượng từ “个”.
公顷 viết sang phồn thể là 公頃 gōng qǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.