Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公顷

公顷

gōng qǐng
Âm Hán-Việt: công khoảnh
HSK 3.0 cấp 9
héc-ta
hectare

Ví dụ câu

这片森林有十公顷。

Zhè piàn sēnlín yǒu shí gōngqǐng.

Khu rừng này có mười héc-ta.

This forest is ten hectares.

Cách dùng từ này

“公顷” là danh từ, đơn vị đo diện tích (héc-ta). Thường đứng sau số lượng, ví dụ: “十公顷”. Khi dùng, cần kèm số lượng và không cần lượng từ “个”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公顷 viết sang phồn thể là 公頃 gōng qǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →