Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公函

公函

gōng hán
Âm Hán-Việt: công hàm
HSK 3.0 cấp 9
công văn/thư chính thức
official letter

Ví dụ câu

公司收到一封公函。

Gōngsī shōudào yì fēng gōng hán.

Công ty nhận được một công văn.

The company received an official letter.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "công văn, thư từ chính thức" giữa các cơ quan, đơn vị. Lượng từ 封 hoặc 份. Động từ đi kèm: 发, 收到, 回复 + 公函. Dùng trong văn bản hành chính, khác 信 (thư nói chung) và 公开信 (thư ngỏ gửi công chúng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →