他是人民的公仆。
Tā shì rénmín de gōngpú.
Anh ấy là người phục vụ nhân dân.
He is a public servant of the people.
"公仆" (đầy tớ của dân) là danh từ trang trọng, chỉ người làm việc trong bộ máy công quyền, phục vụ công chúng. Gần như chỉ gặp trong cụm "人民 的 公仆" hoặc gọn hơn "人民 公仆". Sắc thái chính luận, ít dùng trong giao tiếp hằng ngày.
公仆 viết sang phồn thể là 公僕 gōng pú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.