门口停着一辆卡车。
Ménkǒu tíngzhe yí liàng kǎchē.
Trước cửa có đậu một chiếc xe tải.
There is a truck parked at the door.
"卡车" (xe tải) là danh từ, thường đứng sau các từ chỉ vị trí, số lượng hoặc tính từ mô tả, như "一辆" (một chiếc) hoặc "大" (to). Thường đi kèm với các động từ liên quan đến di chuyển hoặc đỗ, ví dụ "停着" (đậu) hoặc "运送" (vận chuyển).
卡车 viết sang phồn thể là 卡車 kǎ chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.