Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卡子

卡子

qiǎ zi
Âm Hán-Việt: tạp tử
HSK 3.0 cấp 9
kẹp/chốt
clip

Ví dụ câu

她用卡子把头发夹住。

Tā yòng qiǎzi bǎ tóufa jiā zhù.

Cô ấy dùng kẹp để kẹp tóc lại.

She used a clip to hold her hair.

Cách dùng từ này

“卡子” (cái kẹp, cái chốt) là danh từ, chỉ đồ nhỏ dùng để kẹp, giữ, như kẹp tóc. Hay đi với “用”: “用 卡子 把 头发 夹住”. Chú ý chữ “卡” ở đây đọc qiǎ, không đọc kǎ như trong “卡片” (tấm thẻ). Ngoài ra “卡子” còn chỉ trạm chắn, trạm kiểm soát dọc đường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →