Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 银行卡

银行卡

yín háng kǎ
Âm Hán-Việt: ngân hàng tạp
HSK 3.0 cấp 3
thẻ ngân hàng
bank card

Ví dụ câu

我的银行卡丢了。

Wǒ de yínhángkǎ diū le.

Thẻ ngân hàng của tôi bị mất.

I lost my bank card.

Cách dùng từ này

银行卡 là danh từ: thẻ ngân hàng (thẻ rút tiền, thẻ thanh toán nói chung). Đếm bằng 张: 一 张 银行卡. Hay đi với 办 (làm thẻ), 用, 刷 (quẹt), 丢: 我 的 银行卡 丢 了. Chú ý chữ 行 đọc háng. Thẻ tín dụng nói riêng là 信用卡.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

银行卡 viết sang phồn thể là 銀行卡 yín háng kǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →