请把行李放在行李架上。
Qǐng bǎ xíngli fàng zài xíngli jià shàng.
Hãy đặt hành lý lên giá hành lý.
Please put your luggage on the luggage rack.
行李 là danh từ: hành lý. Đếm bằng 件: 两 件 行李. Hay gặp: 带 行李, 拿 行李, 收拾 行李 (thu dọn hành lý), 行李 箱 (vali). Chữ 李 trong từ này đọc thanh nhẹ (xíng li). Chữ 行 ở đây đọc xíng, khác với 银行 đọc háng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.