Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自行车

自行车

zì xíng chē
Âm Hán-Việt: tự hành xa
HSK 3.0 cấp 3
xe đạp
bicycle

Ví dụ câu

我骑自行车去上班。

Wǒ qí zìxíngchē qù shàngbān.

Tôi đạp xe đến chỗ làm.

I ride my bicycle to work.

Cách dùng từ này

自行车 là danh từ: xe đạp. Đi xe đạp dùng động từ 骑, không dùng 坐 hay 开: 骑 自行车 去 学校. Đếm bằng 辆: 一 辆 自行车. Động từ 骑 cũng dùng cho các loại xe phải ngồi dạng chân hai bên, như xe máy hay ngựa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自行车 viết sang phồn thể là 自行車 zì xíng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →