他来自中国南方。
Tā láizì zhōngguó nánfāng.
Anh ấy đến từ miền nam Trung Quốc.
He comes from southern China.
"来自" (đến từ) là động từ, mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc nguồn: "他 来自 中国". Nghĩa giống "从…来" nhưng trang trọng, văn viết hơn; khi giới thiệu bản thân trong khẩu ngữ người ta hay nói "我是…人".
来自 viết sang phồn thể là 來自 lái zì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.