Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来自

来自

lái zì
Âm Hán-Việt: lai tự
HSK 3.0 cấp 3
đến từ, xuất phát từ
to come from (a place)

Ví dụ câu

他来自中国南方。

Tā láizì zhōngguó nánfāng.

Anh ấy đến từ miền nam Trung Quốc.

He comes from southern China.

Cách dùng từ này

"来自" (đến từ) là động từ, mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc nguồn: "他 来自 中国". Nghĩa giống "从…来" nhưng trang trọng, văn viết hơn; khi giới thiệu bản thân trong khẩu ngữ người ta hay nói "我是…人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来自 viết sang phồn thể là 來自 lái zì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →