她看起来很高兴。
Tā kàn qǐlai hěn gāoxìng.
Cô ấy trông có vẻ rất vui.
She looks very happy.
看起来 nghĩa là “trông, nhìn có vẻ”, nhận xét dựa vào vẻ bề ngoài hoặc ấn tượng ban đầu. Đứng sau chủ ngữ, trước tính từ: 她 看起来 很 高兴; 这 件 衣服 看起来 不错. Dùng gần như 看上去. Mẫu 看起来 像… nghĩa là “trông giống…”: 他 看起来 像 老师.
看起来 viết sang phồn thể là 看起來 kàn qǐ lai.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.