Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看起来

看起来

kàn qǐ lai
Âm Hán-Việt: khán khởi lai
HSK 3.0 cấp 3
trông có vẻ
seemingly

Ví dụ câu

她看起来很高兴。

Tā kàn qǐlai hěn gāoxìng.

Cô ấy trông có vẻ rất vui.

She looks very happy.

Cách dùng từ này

看起来 nghĩa là “trông, nhìn có vẻ”, nhận xét dựa vào vẻ bề ngoài hoặc ấn tượng ban đầu. Đứng sau chủ ngữ, trước tính từ: 她 看起来 很 高兴; 这 件 衣服 看起来 不错. Dùng gần như 看上去. Mẫu 看起来 像… nghĩa là “trông giống…”: 他 看起来 像 老师.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

看起来 viết sang phồn thể là 看起來 kàn qǐ lai.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →