我要去银行取钱。
Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
Tôi muốn đi ngân hàng rút tiền.
I need to go to the bank to withdraw money.
银行 là danh từ: ngân hàng. Chữ 行 ở đây đọc háng, không đọc xíng. Hay gặp: 去 银行 取 钱 (rút tiền), 在 银行 工作. Đếm bằng 家: 一 家 银行. Từ liên quan: 银行卡 (thẻ ngân hàng).
银行 viết sang phồn thể là 銀行 yín háng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.