火车站开始检票了。
Huǒchēzhàn kāishǐ jiǎnpiào le.
Nhà ga bắt đầu soát vé rồi.
The station has started checking tickets.
检票 viết sang phồn thể là 檢票 jiǎn piào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.