Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 检票

检票

jiǎn piào
Âm Hán-Việt: kiểm phiếu
HSK 3.0 cấp 3
soát vé, kiểm vé
to check tickets

Ví dụ câu

火车站开始检票了。

Huǒchēzhàn kāishǐ jiǎnpiào le.

Nhà ga bắt đầu soát vé rồi.

The station has started checking tickets.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

检票 viết sang phồn thể là 檢票 jiǎn piào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →