Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机票

机票

jī piào
Âm Hán-Việt: cơ phiếu
HSK 3.0 cấp 2
vé máy bay
air ticket

Ví dụ câu

我买了一张机票。

Wǒ mǎi le yì zhāng jīpiào.

Tôi đã mua một vé máy bay.

I bought an airplane ticket.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là vé máy bay. Hay gặp: "买 机票", "订 机票" (đặt vé), lượng từ "张" (一张机票), "往返 机票" (vé khứ hồi). Cùng kiểu ghép với "票": "车票" (vé xe, vé tàu), "门票" (vé vào cửa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机票 viết sang phồn thể là 機票 jī piào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →