Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打车

打车

dǎ chē
Âm Hán-Việt: đả xa
HSK 3.0 cấp 2
gọi taxi
to take a taxi (in town)

Ví dụ câu

我们打车去机场。

Wǒmen dǎ chē qù jīchǎng.

Chúng tôi gọi taxi ra sân bay.

We take a taxi to the airport.

Cách dùng từ này

“打车” là động từ li hợp, nghĩa là bắt taxi, gọi xe. Không mang tân ngữ chỉ nơi đến; muốn nói đi đâu thì thêm 去 + nơi chốn: 打车 + 去机场 (bắt taxi ra sân bay). Cách nói đầy đủ hơn là 坐 + 出租车 (đi taxi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打车 viết sang phồn thể là 打車 dǎ chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →