Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公交车

公交车

gōng jiāo chē
Âm Hán-Việt: công giao xa
HSK 3.0 cấp 2
xe buýt công cộng
bus

Ví dụ câu

我坐公交车上班。

Wǒ zuò gōngjiāochē shàngbān.

Tôi đi xe buýt công cộng đi làm.

I take the bus to work.

Cách dùng từ này

Danh từ “xe buýt”, cách nói ngắn, phổ biến hiện nay, đồng nghĩa với 公共汽车. Hay đi với 坐: 坐 + 公交车 + 上班 (đi làm bằng xe buýt). Lên xe là 上车, xuống là 下车. Đếm bằng 辆.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公交车 viết sang phồn thể là 公交車 gōng jiāo chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →