Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交给

交给

jiāo gěi
Âm Hán-Việt: giao cấp
HSK 3.0 cấp 2
giao cho, nộp cho
to hand over to

Ví dụ câu

请把作业交给老师。

Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.

Làm ơn giao bài tập cho cô giáo.

Please hand in the homework to the teacher.

Cách dùng từ này

Động từ “giao cho, nộp cho”, gồm 交 + 给, ngay sau là người nhận. Khuôn hay gặp nhất là 把 + vật + 交给 + người: 把 + 作业 + 交给 + 老师 (nộp bài tập cho thầy). Cũng dùng với công việc, trách nhiệm: “việc này cứ giao cho tôi”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交给 viết sang phồn thể là 交給 jiāo gěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →