Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交费

交费

jiāo fèi
Âm Hán-Việt: giao phí
HSK 3.0 cấp 3
nộp tiền, trả phí
to pay a fee

Ví dụ câu

请到窗口交费。

Qǐng dào chuāngkǒu jiāofèi.

Vui lòng đến quầy nộp tiền.

Please go to the window to pay the fee.

Cách dùng từ này

“交费” là động từ ly hợp (交 + 费), nghĩa là nộp tiền, đóng phí. Có thể thay “费” bằng loại phí cụ thể, như “学费” (học phí). Nơi nộp tiền đặt trước với “到” hoặc “在”: 请到窗口 + 交费. Còn “费用” là danh từ chỉ khoản chi phí, không phải hành động nộp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交费 viết sang phồn thể là 交費 jiāo fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →