这里的交通很方便。
Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
The transportation here is very convenient.
“交通” (giao thông) là danh từ. Hay làm chủ ngữ với tính từ: “这里 的 交通 很 方便”, “交通 拥挤”. Cũng làm định ngữ: “交通 工具” (phương tiện đi lại), “交通 事故” (tai nạn giao thông).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.