Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交通

交通

jiāo tōng
Âm Hán-Việt: giao thông
HSK 3.0 cấp 4
giao thông
traffic, transportation

Ví dụ câu

这里的交通很方便。

Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

The transportation here is very convenient.

Cách dùng từ này

“交通” (giao thông) là danh từ. Hay làm chủ ngữ với tính từ: “这里 的 交通 很 方便”, “交通 拥挤”. Cũng làm định ngữ: “交通 工具” (phương tiện đi lại), “交通 事故” (tai nạn giao thông).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →