我在学普通话。
Wǒ zài xué pǔtōnghuà.
Tôi đang học tiếng Phổ thông.
I am learning Mandarin.
"普通话" (tiếng Phổ thông) là danh từ chỉ tiếng Trung chuẩn được dạy và dùng rộng rãi ở Trung Quốc. Hay đi với "说", "学", "讲": "他 普通话 说 得 很 好". Khác "方言" (tiếng địa phương). "汉语" và "中文" là tên chung của tiếng Trung; "普通话" chỉ riêng dạng chuẩn.
普通话 viết sang phồn thể là 普通話 pǔ tōng huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.