老师通知我们明天考试。
Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.
Giáo viên thông báo chúng tôi mai thi.
The teacher informed us that the exam is tomorrow.
"通知" (thông báo) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ người và nội dung: "老师 通知 我们 明天 考试". Danh từ chỉ bản thông báo: "发 通知", "收到 通知". Bản thông báo in trên giấy, nhất là giấy báo nhập học, gọi là "通知书".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.