我通过考试了。
Wǒ tōngguò kǎoshì le.
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
I passed the exam.
"通过" có hai cách dùng chính. Động từ nghĩa "qua, đạt": "通过 考试" (thi đỗ), "通过 检查"; cũng là đi xuyên qua một nơi. Giới từ nghĩa "thông qua, nhờ": "通过 朋友 认识 了 他" (quen anh ấy qua bạn bè), "通过 努力" (nhờ cố gắng).
通过 viết sang phồn thể là 通過 tōng guò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.