Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 错过

错过

cuò guò
Âm Hán-Việt: thác quá
HSK 3.0 cấp 4
bỏ lỡ, lỡ mất
pass up, muff, throw_away, lose, let slip, miss, overslip, balk, overlook, cross, pass_up, slip

Ví dụ câu

别错过公交车。

Bié cuòguò gōngjiāochē.

Đừng lỡ xe buýt.

Don't miss the bus.

Cách dùng từ này

"错过" (bỏ lỡ) là động từ, tân ngữ là cơ hội, thời điểm, chuyến xe đứng ngay sau: "错过 机会", "别 错过 公交车". Hay đi với "别", "不要" thành lời nhắc. Nghĩa ngược là "赶上" (kịp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

错过 viết sang phồn thể là 錯過 cuò guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →