没错,他就是我的老师。
Méi cuò, tā jiùshì wǒ de lǎoshī.
Đúng rồi, anh ấy chính là giáo viên của tôi.
That's right, he is my teacher.
"没错" (đúng rồi, không sai) là cụm dùng để xác nhận, đứng một mình đầu câu trả lời: "没错, 他 就是 我 的 老师". Cũng làm vị ngữ: "你 说 得 没错" (bạn nói đúng). Khẩu ngữ, gần nghĩa "对".
没错 viết sang phồn thể là 沒錯 méi cuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.