Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幸福

幸福

xìng fú
Âm Hán-Việt: hạnh phúc
HSK 3.0 cấp 4
hạnh phúc
happiness

Ví dụ câu

家人在一起就是幸福。

Jiārén zài yìqǐ jiùshì xìngfú.

Gia đình bên nhau là hạnh phúc.

Being together with family is happiness.

Cách dùng từ này

“幸福” (hạnh phúc) là tính từ, cũng làm danh từ. Làm vị ngữ: “他们 很 幸福”; làm định ngữ: “幸福 的 生活”; làm danh từ: “家人 的 幸福”. Khác “快乐”, “高兴” chỉ niềm vui lúc đó, “幸福” chỉ cảm giác mãn nguyện lâu dài.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →