Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 福气

福气

fú qi
Âm Hán-Việt: phúc khí
HSK 3.0 cấp 7
may mắn/phúc lộc
good fortune

Ví dụ câu

你真有福气,有个好儿子。

Nǐ zhēn yǒu fúqi, yǒu gè hǎo érzi.

Bạn thật có phúc, có một người con trai tốt.

You are truly fortunate to have a good son.

Cách dùng từ này

"福气" (phúc, phước phận) là danh từ khẩu ngữ, hầu như đi với "有" hoặc "没": "你 真 有 福气", "这 是 你 的 福气". Hay dùng để khen người có con cháu ngoan, cuộc sống sung túc. Khác "幸福" (hạnh phúc), là tính từ tả cảm giác: "生活 很 幸福". Chữ "气" đọc nhẹ: fúqi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

福气 viết sang phồn thể là 福氣 fú qi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →