要扭转不良的社会风气。
Yào niǔzhuǎn bùliáng de shèhuì fēngqì.
Cần chấn chỉnh phong khí xã hội không lành mạnh.
The unhealthy social atmosphere needs to be reversed.
“风气” là danh từ chỉ thói quen, không khí chung đang phổ biến trong một tập thể hay xã hội. Hay đi với tính từ đánh giá: “不良的 风气”, “社会风气”, không khí học tập (xuéxí fēngqì), và các động từ “形成”, “扭转”. Khác “风俗” (phong tục): phong tục là tập quán lâu đời, còn “风气” là xu hướng của một thời, có thể đổi.
风气 viết sang phồn thể là 風氣 fēng qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.