Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风气

风气

fēng qì
Âm Hán-Việt: phong khí
HSK 3.0 cấp 7
không khí chung/phong khí
general mood

Ví dụ câu

要扭转不良的社会风气。

Yào niǔzhuǎn bùliáng de shèhuì fēngqì.

Cần chấn chỉnh phong khí xã hội không lành mạnh.

The unhealthy social atmosphere needs to be reversed.

Cách dùng từ này

“风气” là danh từ chỉ thói quen, không khí chung đang phổ biến trong một tập thể hay xã hội. Hay đi với tính từ đánh giá: “不良的 风气”, “社会风气”, không khí học tập (xuéxí fēngqì), và các động từ “形成”, “扭转”. Khác “风俗” (phong tục): phong tục là tập quán lâu đời, còn “风气” là xu hướng của một thời, có thể đổi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风气 viết sang phồn thể là 風氣 fēng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →