Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风度

风度

fēng dù
Âm Hán-Việt: phong độ
HSK 3.0 cấp 7
phong thái/dáng vẻ
elegance (for men)

Ví dụ câu

他举止优雅,颇有风度。

Tā jǔzhǐ yōuyǎ, pō yǒu fēngdù.

Cử chỉ của anh ấy thanh lịch, rất có phong độ.

His manner is elegant and graceful.

Cách dùng từ này

“风度” (phong thái) là danh từ chỉ phong thái, cử chỉ đẹp và đàng hoàng của một người. Hay đi với “有”, “很有”, “颇有”: “颇有风度”, hoặc mất phong độ (shīqù fēngdù). Thành ngữ fēngdù piānpiān dùng khen đàn ông lịch lãm. Khác “风格” (phong cách) dùng cho tác phẩm, cách làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风度 viết sang phồn thể là 風度 fēng dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →