他举止优雅,颇有风度。
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, pō yǒu fēngdù.
Cử chỉ của anh ấy thanh lịch, rất có phong độ.
His manner is elegant and graceful.
“风度” (phong thái) là danh từ chỉ phong thái, cử chỉ đẹp và đàng hoàng của một người. Hay đi với “有”, “很有”, “颇有”: “颇有风度”, hoặc mất phong độ (shīqù fēngdù). Thành ngữ fēngdù piānpiān dùng khen đàn ông lịch lãm. Khác “风格” (phong cách) dùng cho tác phẩm, cách làm việc.
风度 viết sang phồn thể là 風度 fēng dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.