Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 娇气

娇气

jiāo qì
Âm Hán-Việt: kiều khí
HSK 3.0 cấp 7
yếu đuối/điệu đà
delicate

Ví dụ câu

她有点娇气,怕吃苦。

Tā yǒu diǎn jiāo qì, pà chī kǔ.

Cô ấy hơi yếu đuối, sợ khổ.

She is a bit delicate and afraid of hardship.

Cách dùng từ này

“娇气” là tính từ (cũng dùng như danh từ), nghĩa là yếu ớt vì được nuông chiều, không chịu nổi vất vả. Hay đứng sau “很”, “有点”, “太”: “她 有点 娇气” (cô ấy hơi yếu đuối, ngại khổ). Dùng cho người, đôi khi cho cây cối, đồ vật khó chăm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

娇气 viết sang phồn thể là 嬌氣 jiāo qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →