她有点娇气,怕吃苦。
Tā yǒu diǎn jiāo qì, pà chī kǔ.
Cô ấy hơi yếu đuối, sợ khổ.
She is a bit delicate and afraid of hardship.
“娇气” là tính từ (cũng dùng như danh từ), nghĩa là yếu ớt vì được nuông chiều, không chịu nổi vất vả. Hay đứng sau “很”, “有点”, “太”: “她 有点 娇气” (cô ấy hơi yếu đuối, ngại khổ). Dùng cho người, đôi khi cho cây cối, đồ vật khó chăm.
娇气 viết sang phồn thể là 嬌氣 jiāo qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.