公司提供完善的员工福利。
Gōngsī tígōng wánshàn de yuángōng fúlì.
Công ty cung cấp phúc lợi nhân viên toàn diện.
The company provides comprehensive employee benefits.
"福利" (phúc lợi) là danh từ chỉ quyền lợi, chế độ ngoài lương mà người lao động hoặc người dân được hưởng. Hay gặp: "员工 福利" (phúc lợi nhân viên), "社会 福利", đi với động từ "提供", "享受" (hưởng). Không dùng để chỉ may mắn của một người; nghĩa đó là "福气" (có phúc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.