Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 福利

福利

fú lì
Âm Hán-Việt: phúc lợi
HSK 3.0 cấp 6
phúc lợi
material benefit

Ví dụ câu

公司提供完善的员工福利。

Gōngsī tígōng wánshàn de yuángōng fúlì.

Công ty cung cấp phúc lợi nhân viên toàn diện.

The company provides comprehensive employee benefits.

Cách dùng từ này

"福利" (phúc lợi) là danh từ chỉ quyền lợi, chế độ ngoài lương mà người lao động hoặc người dân được hưởng. Hay gặp: "员工 福利" (phúc lợi nhân viên), "社会 福利", đi với động từ "提供", "享受" (hưởng). Không dùng để chỉ may mắn của một người; nghĩa đó là "福气" (có phúc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →