这项技术已经申请了专利。
Zhè xiàng jìshù yǐjīng shēnqǐng le zhuānlì.
Công nghệ này đã được đăng ký bằng sáng chế.
This technology has already applied for a patent.
“专利” (bằng sáng chế) là danh từ, hay làm tân ngữ của “申请” (nộp đơn, đăng ký) và “获得”: “申请 专利”, “获得 专利”. Đứng trước danh từ khác làm định ngữ: “专利 技术”. Hay gặp cùng “发明” (phát minh).
专利 viết sang phồn thể là 專利 zhuān lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.