我祝福你健康快乐。
Wǒ zhùfú nǐ jiànkāng kuàilè.
Tôi chúc bạn sức khỏe và vui vẻ.
I wish you health and happiness.
"祝福" (chúc phúc, chúc lành) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ theo sau là người được chúc, có thể kèm điều chúc: "祝福 你 健康 快乐". Danh từ hay gặp trong "收到 祝福", "新年 的 祝福" (lời chúc năm mới). Khác "祝贺" (chúc mừng): "祝贺" dành cho việc vui đã xảy ra như thi đỗ, cưới hỏi, còn "祝福" là mong điều tốt đến về sau.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.