Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庆祝

庆祝

qìng zhù
Âm Hán-Việt: khánh chúc
HSK 3.0 cấp 4
chúc mừng, kỷ niệm
to celebrate

Ví dụ câu

我们庆祝新年。

Wǒmen qìngzhù xīnnián.

Chúng tôi chúc mừng năm mới.

We celebrate the New Year.

Cách dùng từ này

“庆祝” là động từ, nghĩa chúc mừng, kỷ niệm; thường đi kèm với danh từ chỉ sự kiện (ví dụ: “庆祝 新年”). Tránh nhầm “庆祝” với “庆贺”, trong khi “庆贺” thường dùng trong văn viết trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庆祝 viết sang phồn thể là 慶祝 qìng zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →