Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比如说

比如说

bǐ rú shuō
Âm Hán-Việt: tỉ như thuyết
HSK 3.0 cấp 2
ví dụ như
for example

Ví dụ câu

我喜欢运动,比如说跑步。

Wǒ xǐhuān yùndòng, bǐrú shuō pǎobù.

Tôi thích vận động, ví dụ như chạy bộ.

I like sports, for example, running.

Cách dùng từ này

“比如说” nghĩa là ví dụ như, chẳng hạn; đứng sau một câu nói chung để đưa ví dụ cụ thể: 喜欢运动, 比如说 + 跑步 (tôi thích vận động, chẳng hạn chạy bộ). Nghĩa giống hệt 比如; thêm 说 thì nghe khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

比如说 viết sang phồn thể là 比如說 bǐ rú shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →