我用耳机听音乐。
Wǒ yòng ěrjī tīng yīnyuè.
Tôi dùng tai nghe để nghe nhạc.
I use earphones to listen to music.
耳机 là danh từ: tai nghe (để nghe nhạc, nghe điện thoại). Động từ đi kèm: 戴 (đeo), 摘 (tháo ra), 用: 戴 着 耳机 听 音乐. Đếm bằng 个 hoặc 副 (một bộ): 一 副 耳机. Chữ 机 ở cuối chỉ máy móc, thiết bị, như trong 手机.
耳机 viết sang phồn thể là 耳機 ěr jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.