Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相机

相机

xiàng jī
Âm Hán-Việt: tướng cơ
HSK 3.0 cấp 3
máy ảnh
camera (short for 照相机)

Ví dụ câu

这个相机很好用。

Zhège xiàngjī hěn hǎo yòng.

Cái máy ảnh này rất dễ dùng.

This camera is very easy to use.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相机 viết sang phồn thể là 相機 xiàng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →