我相信他能完成这项工作。
Wǒ xiāngxìn tā néng wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Tôi tin tưởng anh ấy có thể hoàn thành công việc này.
I believe he can complete this work.
相信 là động từ: tin, tin tưởng. Tân ngữ có thể là người, lời nói hoặc cả một mệnh đề: 我 相信 你; 我 相信 他 说 的 话; 我 相信 明天 会 更 好. Phủ định là 不 相信; có thể thêm 很, 非常. So với 信任 (tin cậy, tín nhiệm): 相信 là tin điều gì đó là thật, còn 信任 là đặt lòng tin lâu dài vào một người, dám giao việc cho họ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.